Anh - Việt

Bản dịch của từ Answering trong tiếng Việt

answering

Noun

answering (Noun)

/ˈænsɚɪŋ/
/ˈænsɚɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · Hành động trả lời; việc đưa ra câu trả lời cho một câu hỏi, yêu cầu hoặc lời gọi.

Hành động trả lời; việc đưa ra câu trả lời cho một câu hỏi, yêu cầu hoặc lời gọi.

The act of giving an answer.

Ví dụ
Câu trả lời nhanh của cô ấy gây ấn tượng cho mọi người trong cuộc họp.Her quick answering impressed everyone in the meeting.
Việc trả lời các câu hỏi khảo sát đã được thực hiện trực tuyến.The answering of the survey questions was done online.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh