Anh - Việt

Bản dịch của từ Antechamber trong tiếng Việt

antechamber

Noun

antechamber (Noun)

/ˈæntitʃeɪmbəɹ/
/ˈæntitʃeɪmbəɹ/
AI

Nghĩa 01

Một căn phòng nhỏ nằm ngay trước hoặc dẫn vào một phòng chính; thường dùng làm nơi chờ hoặc lối vào trước khi vào phòng lớn hơn.

A small room leading to a main one.

Ví dụ
Phòng chờ chào đón khách trước khi vào phòng hội nghị chính.The antechamber welcomed guests before entering the main conference room.
Phòng chờ không đủ chỗ ngồi cho tất cả người tham dự.The antechamber does not have enough seating for all attendees.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh