Anh - Việt

Bản dịch của từ Anthologizing trong tiếng Việt

anthologizing

Verb

anthologizing (Verb)

/ænθˈɑlədʒˌaɪzd/
/ænθˈɑlədʒˌaɪzd/
AI

Nghĩa 01

Tập hợp, biên soạn các tác phẩm văn học (bài viết, truyện, thơ...) vào một tập sách hoặc tuyển tập.

compile a literary work in a volume or anthology.

Ví dụ
Giáo viên đang biên soạn các bài luận của học sinh cho ấn phẩm trường.The teacher is anthologizing student essays for the school publication.
Họ không biên soạn bất kỳ tác phẩm nào từ cuộc thi năm ngoái.They are not anthologizing any works from last year's competition.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh