Anh - Việt

Bản dịch của từ Anthropometric trong tiếng Việt

anthropometric

Adjective

anthropometric (Adjective)

/ænɵɹəpəmˈɛtɹɪk/
/ænɵɹəpəmˈɛtɹɪk/
AI

Nghĩa 01 · Thuộc về đo lường kích thước và tỉ lệ cơ thể con người; liên quan đến các phép đo như chiều cao, vòng ngực, chiều dài chi, v.v.

Thuộc về đo lường kích thước và tỉ lệ cơ thể con người; liên quan đến các phép đo như chiều cao, vòng ngực, chiều dài chi, v.v.

Relating to the measurement of the size and proportions of the human body.

Ví dụ
Dữ liệu nhân trắc cho thấy sự khác biệt chiều cao đáng kể giữa các học sinh.The anthropometric data showed significant height differences among the students.
Nghiên cứu không bao gồm các phép đo nhân trắc của người tham gia.The study did not include anthropometric measurements of the participants.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh