anthropomorphize
anthropomorphize (Verb)
Nghĩa 01 · (ngoại động từ) Gán những đặc điểm, hành vi hoặc cảm xúc giống con người cho một vật, động vật, vật vô tri hoặc khái niệm không phải con người.
(ngoại động từ) Gán những đặc điểm, hành vi hoặc cảm xúc giống con người cho một vật, động vật, vật vô tri hoặc khái niệm không phải con người.
(transitive) To attribute human-like characteristics to (something that is non-human).
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02 · Cho/ban/miêu tả một vật, con vật, hoặc ý tưởng những đặc điểm, hành vi hoặc cảm xúc như con người (tức là “nhân hoá”).
Cho/ban/miêu tả một vật, con vật, hoặc ý tưởng những đặc điểm, hành vi hoặc cảm xúc như con người (tức là “nhân hoá”).
(transitive) To endow with human qualities.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Từ "anthropomorphize" có nguồn gốc từ tiếng Hy Lạp, mang nghĩa là quy nhân cách cho sự vật, động vật hoặc hiện tượng phi nhân. Thuật ngữ này chỉ hành động gán cho các đối tượng không phải con người những đặc điểm, cảm xúc hoặc động cơ của con người. Từ này thường được sử dụng trong văn học và tâm lý học. Không có sự khác biệt lớn giữa Anh Anh và Anh Mỹ trong nghĩa và cách sử dụng từ này.