Bản dịch của từ Anti-aircraft trong tiếng Việt

Anti-aircraft

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Anti-aircraft(Adjective)

ˈæntaɪ ˈɛɹkɹæft
ˈæntaɪ ˈɛɹkɹæft
01

(miêu tả vũ khí) dùng để tấn công hoặc phòng không chống lại máy bay địch, ví dụ như súng hoặc tên lửa nhằm bắn hạ máy bay.

Especially of a gun or missile used to attack enemy aircraft.

防空的武器

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh