ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Anti-human
Biểu thị các biện pháp hoặc chính sách gây hại cho nhân quyền hoặc phúc lợi
Denoting measures or policies that are harmful to human rights or welfare
Chống đối hoặc thù địch với con người hoặc nhân loại
Opposed to or hostile to human beings or humanity
Được đặc trưng bởi hành động hoặc thái độ chống lại lợi ích của con người
Characterized by actions or attitudes that are against human interests