Bản dịch của từ Antiarrhythmic trong tiếng Việt
Antiarrhythmic
Adjective

Antiarrhythmic(Adjective)
ˌæntɪərˈɪθmɪk
ˌæntiɝˈɪθmɪk
Ví dụ
02
Có những đặc tính giúp chống lại hoặc ngăn chặn rối loạn nhịp
There are certain properties that counteract or prevent arrhythmias.
具有抗心律不齐作用的药物
Ví dụ
03
Liên quan đến việc phòng ngừa hoặc giảm nhẹ rối loạn nhịp tim
Regarding the prevention or reduction of arrhythmias.
关于预防或缓解心律失常
Ví dụ
