Bản dịch của từ Antidiarrheic trong tiếng Việt

Antidiarrheic

Noun [U/C] Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Antidiarrheic(Noun)

ˌæntidˈɪɹɨk
ˌæntidˈɪɹɨk
01

(dược phẩm) Chất hoặc thuốc dùng để chống tiêu chảy, làm giảm hoặc chữa triệu chứng tiêu chảy.

(pharmacology) An agent which counteracts or remedies diarrhea; an antidiarrheic agent.

止泻药

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Antidiarrheic(Adjective)

ˌæntidˈɪɹɨk
ˌæntidˈɪɹɨk
01

(dược học) Có tác dụng chống tiêu chảy hoặc chữa tiêu chảy; dùng để mô tả thuốc hoặc chất làm giảm triệu chứng tiêu chảy.

(pharmacology) Counteractive of or remedying diarrhea.

抗腹泻的药物

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh