Anh - Việt

Bản dịch của từ Counteractive trong tiếng Việt

counteractive

AdverbAdjective

counteractive (Adverb)

/kˈaʊntɚəkˌeɪtɨv/
/kˈaʊntɚəkˌeɪtɨv/
AI

Nghĩa 01

một cách chống lại hoặc trung hòa tác động của điều gì đó; hành động nhằm làm giảm hoặc vô hiệu hóa hiệu quả của một yếu tố/hiện tượng.

in a way that acts against something in order to neutralize its effect.

Ví dụ
Cô ấy phản ứng phản đối với những bình luận tiêu cực trên mạng xã hội.She reacted counteractively to the negative comments on social media.
Tổ chức đã triển khai biện pháp phản đối để ngăn chặn các vụ tấn công trên mạng.The organization implemented measures counteractively to prevent cyberbullying incidents.

counteractive (Adjective)

/kˈaʊntɚəkˌeɪtɨv/
/kˈaʊntɚəkˌeɪtɨv/
AI

Nghĩa 01

Có tác dụng chống lại hoặc làm trung hòa một tác động, biện pháp nhằm ngăn chặn hoặc giảm hiệu quả của cái gì đó.

acting against something in order to neutralize its effect.

Ví dụ
Cộng đồng tổ chức một chiến dịch đối kháng chống lại việc bắt nạt trực tuyến.The community organized a counteractive campaign against cyberbullying.
Trường học thực hiện các biện pháp đối kháng để ngăn chặn việc học sinh bỏ học.The school implemented counteractive measures to prevent student dropouts.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh