Bản dịch của từ Counteractive trong tiếng Việt

Counteractive

Adjective Adverb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Counteractive(Adjective)

kˈaʊntɚəkˌeɪtɨv
kˈaʊntɚəkˌeɪtɨv
01

Có tác dụng chống lại hoặc làm trung hòa một tác động, biện pháp nhằm ngăn chặn hoặc giảm hiệu quả của cái gì đó.

Acting against something in order to neutralize its effect.

抵消某种影响

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Counteractive(Adverb)

kˈaʊntɚəkˌeɪtɨv
kˈaʊntɚəkˌeɪtɨv
01

Một cách chống lại hoặc trung hòa tác động của điều gì đó; hành động nhằm làm giảm hoặc vô hiệu hóa hiệu quả của một yếu tố/hiện tượng.

In a way that acts against something in order to neutralize its effect.

对抗地

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ