Anh - Việt

Bản dịch của từ Antifungal trong tiếng Việt

antifungal

AdjectiveNoun

antifungal (Adjective)

/æntaɪfˈʌŋgl/
/æntifˈʌŋgl/
AI

Nghĩa 01 · Dùng để ngăn ngừa hoặc tiêu diệt nấm; có tác dụng chống lại sự phát triển của nấm.

Dùng để ngăn ngừa hoặc tiêu diệt nấm; có tác dụng chống lại sự phát triển của nấm.

Used to prevent fungal growth active against fungi.

Ví dụ
Thuốc chống nấm có thể điều trị các nhiễm trùng da do nấm gây ra.Antifungal medication can treat skin infections caused by fungi.
Một số người dị ứng với kem chống nấm, vì vậy họ tránh sử dụng chúng.Some people are allergic to antifungal creams, so they avoid using them.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

antifungal (Noun)

/ˈæn.tɪˌfəŋ.ɡəl/
/ˈæn.tɪˌfəŋ.ɡəl/
AI

Nghĩa 01 · Một thuốc hoặc chất dùng để ngăn ngừa hoặc diệt nấm gây bệnh (ví dụ nấm da, nấm móng, nấm men).

Một thuốc hoặc chất dùng để ngăn ngừa hoặc diệt nấm gây bệnh (ví dụ nấm da, nấm móng, nấm men).

An antifungal drug or other substance.

Ví dụ
Kem chống nấm thường được sử dụng để điều trị nhiễm trùng da.Antifungal creams are commonly used to treat skin infections.
Một số người dị ứng với các loại thuốc chống nấm.Some people are allergic to antifungal medications.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh