Anh - Việt
antimuscarinic
Adjective
antimuscarinic (Adjective)
/ˌæntɪmˌʌskərˈɪnɪk/
/ˌæntɪmˌəskɝˈɪnɪk/
AI
Nghĩa 01
Có những tính chất đối kháng lại tác động của các tác nhân muscarin.
Having properties that oppose the effects of muscarinic agents
Ví dụ
Thuốc antimuscarinic giúp giảm mồ hôi khi lo lắng xã hội.Antimuscarinic drugs reduce sweating in social anxiety situations.
Các sự kiện xã hội thường không cần dùng thuốc antimuscarinic.Social events do not need antimuscarinic treatments often.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02
Đề cập đến các chất chặn tác động của acetylcholine tại các thụ thể muscarinic.
Referring to substances that block the action of acetylcholine at muscarinic receptors
Ví dụ
Thuốc antimuscarinic giúp bệnh nhân gặp vấn đề về bàng quang trong bệnh viện.Antimuscarinic drugs help patients with bladder problems in hospitals.
Tác dụng antimuscarinic không phổ biến trong các hoạt động xã hội hàng ngày.Antimuscarinic effects are not common in everyday social activities.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03
Liên quan đến hoặc gây ức chế các thụ thể acetylcholine muscarinic.
Pertaining to or causing inhibition of muscarinic acetylcholine receptors
Ví dụ
Thuốc antimuscarinic giúp giảm co thắt cơ ở người già trong chăm sóc xã hội.Antimuscarinic drugs reduce muscle spasms in elderly social care patients.
Tác dụng antimuscarinic không phổ biến trong điều trị lo âu xã hội.Antimuscarinic effects are not common in social anxiety treatments.
Từ tiếng Việt gần nghĩa