Bản dịch của từ Antineoplastic trong tiếng Việt

Antineoplastic

Noun [U/C] Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Antineoplastic(Noun)

ˌæntinoʊvˌɪstəfˈɪlts
ˌæntinoʊvˌɪstəfˈɪlts
01

Một loại thuốc hoặc tác nhân được dùng để điều trị các bệnh liên quan đến sự phát triển tế bào bất thường (khối u), tức là dùng trong điều trị ung thư hoặc bệnh u bướu.

A drug or other agent used in the treatment of neoplastic disease.

抗肿瘤药

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Antineoplastic(Adjective)

ˌæntinoʊvˌɪstəfˈɪlts
ˌæntinoʊvˌɪstəfˈɪlts
01

Mô tả một loại thuốc hoặc tác nhân có tác dụng chống khối u (chống ung thư), tức là làm chậm hoặc ngăn chặn sự phát triển của khối u.

Of a drug or other agent or its effects active against neoplasms.

抗肿瘤的药物或其作用

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ