Bản dịch của từ Antiserum trong tiếng Việt

Antiserum

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Antiserum(Noun)

ˈæntɪsiɹəm
ˈæntɪsiɹəm
01

Một loại huyết thanh lấy từ máu có chứa kháng thể đặc hiệu chống lại một mầm bệnh hoặc độc tố, được tiêm vào người (hoặc động vật) để điều trị hoặc phòng ngừa bệnh cụ thể.

A blood serum containing antibodies against specific antigens injected to treat or protect against specific diseases.

一种含特定抗原抗体的血清,用于治疗或预防疾病。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ