Bản dịch của từ Antispasmodic trong tiếng Việt

Antispasmodic

Noun [U/C] Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Antispasmodic(Noun)

æntispæzmˈɑdɪk
æntispæzmˈɑdɪk
01

Một loại thuốc dùng để giảm hoặc ngăn co thắt cơ (thường là cơ trơn trong ruột, bàng quang, hoặc tử cung) giúp giảm đau do co thắt.

An antispasmodic drug.

抗痉挛药

Ví dụ

Antispasmodic(Adjective)

æntispæzmˈɑdɪk
æntispæzmˈɑdɪk
01

(thuộc) thuốc hoặc chất dùng để làm giảm co thắt của cơ tự chủ (ví dụ cơ tiêu hóa, cơ bàng quang), giúp giảm đau và làm cơ được thư giãn.

Chiefly of a drug used to relieve spasm of involuntary muscle.

缓解不自主肌肉痉挛的药物

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh