Anh - Việt

Bản dịch của từ Antitussive trong tiếng Việt

antitussive

AdjectiveNoun

antitussive (Adjective)

/æntˈɪtsəvɨtʃ/
/æntˈɪtsəvɨtʃ/
AI

Nghĩa 01

(thuộc) thuốc ho; dùng để ngăn ngừa hoặc làm giảm cơn ho.

especially of a drug used to prevent or relieve a cough.

Ví dụ
Siro chống ho đã giúp em gái tôi trong cơn cảm tuần trước.The antitussive syrup helped my sister during her cold last week.
Thuốc chống ho không phải lúc nào cũng hiệu quả với ho mãn tính.Antitussive medications are not always effective for chronic coughs.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

antitussive (Noun)

/æntˈɪtsəvɨtʃ/
/æntˈɪtsəvɨtʃ/
AI

Nghĩa 01

Một loại thuốc làm giảm hoặc ngăn cơn ho (thuốc chống ho).

An antitussive drug.

Ví dụ
Codeine là một thuốc chống ho phổ biến được sử dụng trong siro ho.Codeine is a common antitussive used in cough syrups.
Kẹo ho không phải là thuốc chống ho hiệu quả cho ho nặng.Cough drops are not an effective antitussive for severe coughs.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh