Bản dịch của từ Antitussive trong tiếng Việt

Antitussive

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Antitussive(Adjective)

æntˈɪtsəvɨtʃ
æntˈɪtsəvɨtʃ
01

(thuộc) thuốc ho; dùng để ngăn ngừa hoặc làm giảm cơn ho.

Especially of a drug used to prevent or relieve a cough.

止咳药

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Antitussive(Noun)

æntˈɪtsəvɨtʃ
æntˈɪtsəvɨtʃ
01

Một loại thuốc làm giảm hoặc ngăn cơn ho (thuốc chống ho).

An antitussive drug.

止咳药

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh