Bản dịch của từ Aphtha trong tiếng Việt

Aphtha

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Aphtha (Noun)

ˈæθpə
ˈæθpə
01

Một vết loét nhỏ xuất hiện thành từng nhóm trong miệng hoặc trên lưỡi.

A small ulcer occurring in groups in the mouth or on the tongue.

Ví dụ

Many students reported having aphtha during the stressful exam period.

Nhiều sinh viên báo cáo bị aphtha trong thời gian căng thẳng thi cử.

Aphtha does not usually affect social interactions among friends.

Aphtha thường không ảnh hưởng đến các tương tác xã hội giữa bạn bè.

Do you think aphtha can impact public speaking events?

Bạn có nghĩ rằng aphtha có thể ảnh hưởng đến các sự kiện nói trước công chúng không?

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/aphtha/

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Aphtha

Không có idiom phù hợp