Bản dịch của từ Apnea trong tiếng Việt

Apnea

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Apnea(Noun)

æpnˈiə
ˈæpniə
01

Tạm ngừng thở trong một khoảng thời gian ngắn, thường xảy ra khi ngủ.

A temporary suspension of breathing, especially during sleep.

呼吸暂停,特别是在睡眠中。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Apnea (Noun)

SingularPlural

Apnea

Apneas

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ