Bản dịch của từ Apnea trong tiếng Việt

Apnea

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Apnea (Noun)

æpnˈiə
ˈæpniə
01

Ngừng thở tạm thời, đặc biệt là trong khi ngủ.

A temporary suspension of breathing, especially during sleep.

Ví dụ

Sleep apnea affects many people in the social setting.

Ngủ đứt ngừng ảnh hưởng đến nhiều người trong môi trường xã hội.

The study focused on the impact of apnea on society.

Nghiên cứu tập trung vào tác động của ngưng thở đến xã hội.

The social consequences of apnea need more awareness and understanding.

Những hậu quả xã hội của ngưng thở cần sự nhận thức và hiểu biết hơn.

Dạng danh từ của Apnea (Noun)

SingularPlural

Apnea

Apneas

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Apnea cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Apnea

Không có idiom phù hợp