Anh - Việt

Bản dịch của từ Apologize trong tiếng Việt

apologize

Verb

apologize (Verb)

/əpˈɑlədʒˌɑɪz/
/əpˈɑlədʒˌɑɪz/
AI

Nghĩa 01 · Thể hiện sự hối lỗi hoặc xin lỗi vì đã làm điều gì đó sai hoặc gây tổn thương cho người khác.

Thể hiện sự hối lỗi hoặc xin lỗi vì đã làm điều gì đó sai hoặc gây tổn thương cho người khác.

Express regret for something that one has done wrong.

Ví dụ
Cô ấy xin lỗi bạn bè vì đã bỏ lỡ buổi tiệc sinh nhật.She apologized to her friend for missing the birthday party.
Anh ấy xin lỗi đồng nghiệp vì lỗi trong báo cáo.He apologized to his colleague for the mistake in the report.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của apologize (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

apologize

V2

Quá khứ đơn

Past simple

apologized

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

apologized

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

apologizes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

apologizing

Kết hợp từ của apologize (Verb)

PHRASESVERB + apologizeapologize + ADVERBapologize + PREPOSITION
Kết hợp từ của apologize
Collocation
Ví dụ

Tôi phải xin lỗi

I must apologize

Tôi phải xin lỗi vì đã bỏ lỡ buổi tiệc sinh nhật của bạn.

I must apologize for missing your birthday party.

Tôi xin lỗi

I do apologize

Tôi xin lỗi về sự hiểu lầm.

I do apologize for the misunderstanding.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh