Anh - Việt

Bản dịch của từ Apologizes trong tiếng Việt

apologizes

Verb

apologizes (Verb)

/əpˈɑlədʒaɪzɪz/
/əpˈɑlədʒaɪzɪz/
AI

Nghĩa 01 · Thể hiện sự hối lỗi hoặc xin lỗi về việc mình đã làm sai.

Thể hiện sự hối lỗi hoặc xin lỗi về việc mình đã làm sai.

express regret for something that one has done wrong.

Ví dụ
Cô ấy xin lỗi vì những lời bình phẩm thô lỗ tại sự kiện xã hội tuần trước.She apologizes for her rude comments during the social event last week.
Anh ấy không xin lỗi vì hành vi của mình tại cuộc họp cộng đồng.He does not apologize for his behavior at the community meeting.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của apologizes (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

apologize

V2

Quá khứ đơn

Past simple

apologized

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

apologized

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

apologizes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

apologizing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh