Anh - Việt

Bản dịch của từ Apparency trong tiếng Việt

apparency

Noun

apparency (Noun)

/ˈæpɚənsi/
/ˈæpɚənsi/
AI

Nghĩa 01

Sự xuất hiện bên ngoài; hình thức bề ngoài hoặc vẻ ngoài dễ thấy của một sự vật, sự việc (những gì trông thấy bên ngoài, có thể khác với thực chất bên trong).

the outward appearance or apparent form of something.

Ví dụ
Vẻ ngoài tự tin của cô ấy ấn tượng với khán giả.Her apparency of confidence impressed the audience during the presentation.
Có vẻ ngoài thành công trong các bài đăng trên mạng xã hội của anh ấy.There is an apparency of success in his social media posts.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh