Anh - Việt

Bản dịch của từ Appreciator trong tiếng Việt

appreciator

VerbNoun

appreciator (Verb)

/əpɹiʃieɪtɝ/
/əpɹiʃieɪtɝ/
AI

Nghĩa 01 · Nhìn nhận, đánh giá đúng giá trị hoặc chất lượng của một thứ gì đó; biết trân trọng điểm tốt của ai đó hoặc điều gì đó.

Nhìn nhận, đánh giá đúng giá trị hoặc chất lượng của một thứ gì đó; biết trân trọng điểm tốt của ai đó hoặc điều gì đó.

To see the worth or quality of.

Ví dụ
Nhiều người là người đánh giá nghệ thuật trong các phòng trưng bày địa phương.Many people are appreciators of art in local galleries.
Cô ấy không phải là người đánh giá các buổi biểu diễn múa hiện đại.She is not an appreciator of modern dance performances.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

appreciator (Noun)

/əpɹiʃieɪtɝ/
/əpɹiʃieɪtɝ/
AI

Nghĩa 01 · Người biết trân trọng, đánh giá cao hoặc ngưỡng mộ một điều gì đó (ví dụ: nghệ thuật, nỗ lực, phẩm chất của ai đó).

Người biết trân trọng, đánh giá cao hoặc ngưỡng mộ một điều gì đó (ví dụ: nghệ thuật, nỗ lực, phẩm chất của ai đó).

A person who admires or values something.

Ví dụ
Nhiều người yêu nghệ thuật đã đến thăm phòng trưng bày cuối tuần trước.Many appreciators of art visited the gallery last weekend.
Không phải mọi người yêu nghệ thuật đều hiểu ý nghĩa sâu xa của nghệ thuật hiện đại.Not every appreciator understands the deeper meaning of modern art.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh