Anh - Việt

Bản dịch của từ Appropriately trong tiếng Việt

appropriately

Adverb

appropriately (Adverb)

/əpɹˈoʊpɹiɪtli/
/əpɹˈoʊpɹiɪtli/
AI

Nghĩa 01

một cách phù hợp hoặc thích hợp với hoàn cảnh; làm điều gì đó theo cách đúng, thích hợp cho tình huống cụ thể.

in a way that is suitable or right for a particular situation.

Ví dụ
Cô ấy ăn mặc phù hợp cho sự kiện xã hội trang trọng.She dressed appropriately for the formal social event.
Anh ấy nói chuyện phù hợp với những vị khách lớn tuổi tại buổi gây quỹ từ thiện.He spoke appropriately to the elderly guests at the charity fundraiser.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

một cách phù hợp, đúng đắn hoặc thích hợp cho một tình huống nhất định

suitable or right for a particular situation.

Ví dụ
Cô ấy ăn mặc phù hợp cho sự kiện xã hội trang trọng.She dressed appropriately for the formal social event.
Anh ấy đã phát biểu phù hợp trong buổi thuyết trình gây quỹ từ thiện.He spoke appropriately during the charity fundraiser presentation.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng trạng từ của appropriately (Adverb)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

appropriately

thích hợp

more appropriately

thích hợp hơn

most appropriately

thích hợp nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh