Anh - Việt

Bản dịch của từ Aristocratical trong tiếng Việt

aristocratical

Adjective

aristocratical (Adjective)

/ˌɛɹɨstətɹˈækətəl/
/ˌɛɹɨstətɹˈækətəl/
AI

Nghĩa 01

Thuộc về hoặc mang đặc điểm của tầng lớp quý tộc, những người có địa vị xã hội cao; chỉ phong cách, thái độ, lối sống giống quý tộc.

relating to or characteristic of a class of people with high social status.

Ví dụ
Các gia đình quý tộc đã tổ chức một buổi dạ tiệc từ thiện vào thứ Bảy vừa qua.The aristocratical families hosted a gala for charity last Saturday.
Không phải tất cả các sự kiện xã hội đều thuộc về quý tộc; một số khá bình thường.Not all social events are aristocratical; some are quite casual.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh