Anh - Việt

Bản dịch của từ Artefactual trong tiếng Việt

artefactual

Adjective

artefactual (Adjective)

/ˌɑɹtəfˈækətəl/
/ˌɑɹtəfˈækətəl/
AI

Nghĩa 01 · Liên quan đến hoặc là kết quả của hoạt động, tác động hay phát minh của con người (không phải do tự nhiên). Dùng để chỉ những vật, hiện tượng hoặc dữ kiện do con người tạo ra hoặc bị biến đổi bởi con người.

Liên quan đến hoặc là kết quả của hoạt động, tác động hay phát minh của con người (không phải do tự nhiên). Dùng để chỉ những vật, hiện tượng hoặc dữ kiện do con người tạo ra hoặc bị biến đổi bởi con người.

relating to or resulting from human activity or invention.

Ví dụ
Bằng chứng artefactual cho thấy con người sống như thế nào trong xã hội cổ đại.The artefactual evidence showed how people lived in ancient societies.
Các nhà nghiên cứu không tìm thấy bất kỳ đồ vật artefactual nào trong cuộc khai quật.The researchers did not find any artefactual items in the excavation.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh