Bản dịch của từ Arteriography trong tiếng Việt

Arteriography

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Arteriography (Noun)

01

Chụp x quang động mạch, được thực hiện sau khi tiêm chất cản quang.

Radiography of an artery carried out after injection of a radiopaque substance.

Ví dụ

The doctor performed arteriography to examine Sarah's blocked arteries.

Bác sĩ đã thực hiện chụp động mạch để kiểm tra động mạch bị tắc của Sarah.

They did not use arteriography for John’s routine health check.

Họ đã không sử dụng chụp động mạch cho kiểm tra sức khỏe định kỳ của John.

Did the hospital offer arteriography for patients with heart issues?

Bệnh viện có cung cấp chụp động mạch cho bệnh nhân có vấn đề về tim không?

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Arteriography cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Arteriography

Không có idiom phù hợp