Bản dịch của từ Arteriography trong tiếng Việt

Arteriography

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Arteriography (Noun)

ˌɑɹtɚəɡˈɔɹəfi
ˌɑɹtɚəɡˈɔɹəfi
01

Chụp X-quang động mạch sau khi tiêm một chất cản quang vào mạch để thấy rõ cấu trúc và lưu thông của động mạch.

Radiography of an artery carried out after injection of a radiopaque substance.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh