Anh - Việt

Bản dịch của từ Asker trong tiếng Việt

asker

Noun

asker (Noun)

/ˈæskɚ/
/ˈæskɚ/
AI

Nghĩa 01 · Người đặt câu hỏi; người hỏi (ai đó để tìm thông tin hoặc làm rõ điều gì).

Người đặt câu hỏi; người hỏi (ai đó để tìm thông tin hoặc làm rõ điều gì).

Someone who asks a question.

Ví dụ
Người hỏi trong cuộc thảo luận nhóm đưa ra một điểm thú vị.The asker in the group discussion raised an interesting point.
Người hỏi tại hội thảo rất tò mò về nghiên cứu của diễn giả.The asker at the seminar was curious about the speaker's research.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh