Anh - Việt

Bản dịch của từ Aspersion trong tiếng Việt

aspersion

Noun

aspersion (Noun)

/əspˈɝɹʒn/
/əspˈɝʒn/
AI

Nghĩa 01

Lời nói hoặc hành động nhằm bôi nhọ, phỉ báng danh dự, uy tín hoặc nhân phẩm của ai đó hoặc điều gì đó.

An attack on the reputation or integrity of someone or something.

Ví dụ
Bài báo đã nghi ngờ về sự trung thực của thị trưởng trong cuộc bầu cử.The article cast aspersions on the mayor's honesty during the election.
Nhiều người không nghi ngờ về phẩm chất của cô ấy sau sự việc.Many did not cast aspersions on her character after the incident.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh