Bản dịch của từ Aspie trong tiếng Việt

Aspie

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Aspie (Noun)

ˈæspi
ˈæspi
01

(không chính thức, chứng tự kỷ, hơi cũ kỹ) an aspergerian: một người mắc hội chứng asperger.

(informal, autism, somewhat dated) an aspergerian: a person with asperger’s syndrome.

Ví dụ

Many aspies struggle with social interactions due to their condition.

Nhiều người Asperger gặp khó khăn trong giao tiếp xã hội do tình trạng của họ.

The social group organized an event to support aspies in the community.

Nhóm xã hội tổ chức một sự kiện để ủng hộ những người Asperger trong cộng đồng.

The book club welcomed aspies to join their reading sessions.

Câu lạc bộ sách chào đón những người Asperger tham gia các buổi đọc sách của họ.

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/aspie/

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Aspie

Không có idiom phù hợp