ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Syndrome
Một tập hợp các triệu chứng xuất hiện cùng nhau thường xuyên hoặc một tình trạng được đặc trưng bởi nhiều triệu chứng liên quan.
A group of symptoms which consistently occur together or a condition characterized by a set of associated symptoms.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Luyện nói từ vựng với Chu Du AI
/syndrome/