Bản dịch của từ Syndrome trong tiếng Việt

Syndrome

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Syndrome (Noun)

sɪndɹˈɑm
sɪndɹəm
01

Một tập hợp các triệu chứng xuất hiện cùng nhau thường xuyên hoặc một tình trạng được đặc trưng bởi nhiều triệu chứng liên quan.

A group of symptoms which consistently occur together or a condition characterized by a set of associated symptoms.

syndrome nghĩa là gì
Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh