Anh - Việt

Bản dịch của từ Asservation trong tiếng Việt

asservation

NounVerb

asservation (Noun)

/ˌæsɚvˈeɪʃən/
/ˌæsɚvˈeɪʃən/
AI

Nghĩa 01

Một tuyên bố hay khẳng định mang tính tích cực; lời nói bày tỏ điều gì đó là đúng hoặc chắc chắn.

a positive statement or declaration.

Ví dụ
Lời khẳng định của cô về bình đẳng đã truyền cảm hứng cho nhiều người.Her asservation about equality inspired many at the social event.
Lời khẳng định của anh ấy không thuyết phục được ai tại cuộc họp cộng đồng.His asservation did not convince anyone at the community meeting.

asservation (Verb)

/ˌæsɚvˈeɪʃən/
/ˌæsɚvˈeɪʃən/
AI

Nghĩa 01

Phát biểu, khẳng định hoặc tuyên bố một điều là đúng; nói chắc chắn về điều gì đó.

to assert or declare.

Ví dụ
Nhà hoạt động đã đưa ra một tuyên bố về biến đổi khí hậu tại hội nghị.The activist made an asservation about climate change at the conference.
Chính trị gia đã không đưa ra tuyên bố nào về chính sách mới.The politician did not make an asservation regarding the new policy.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh