Anh - Việt

Bản dịch của từ Associated trong tiếng Việt

associated

Adjective

associated (Adjective)

/əsˈoʊsieɪtəd/
/əsˈoʊʃieɪtəd/
AI

Nghĩa 01

Mô tả mối quan hệ có liên kết hoặc hợp nhất với một công ty khác; tức là được kết nối, liên kết hoặc thuộc về cùng một nhóm công ty.

connected or amalgamated with another company of a company.

Ví dụ
Tổ chức từ thiện có liên kết với các trường học địa phương trong cộng đồng.The charity is associated with local schools in our community.
Tổ chức này không liên kết với bất kỳ đảng phái chính trị nào.The organization is not associated with any political party.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

được liên kết hoặc có quan hệ với một người, sự vật hoặc sự việc khác; có mối liên hệ, gắn kết với thứ gì đó

connected with something or another person of a person or thing.

Ví dụ
Nhiều nghiên cứu liên quan đến hành vi xã hội ở khu vực đô thị.Many studies are associated with social behaviors in urban areas.
Mạng xã hội không phải lúc nào cũng liên quan đến tương tác tích cực giữa người dùng.Social media is not always associated with positive interactions among users.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh