Anh - Việt

Bản dịch của từ Astringence trong tiếng Việt

astringence

Noun

astringence (Noun)

/əstɹˈɪndʒəns/
/əstɹˈɪndʒəns/
AI

Nghĩa 01

Từ “astringence” (hoặc dạng thay thế “astringence”) chỉ đặc tính làm se hoặc làm khô miệng, làm co mô (thường dùng để mô tả vị chát của một số loại trái cây, trà hoặc cảm giác se lại trên da khi dùng một số sản phẩm).

Alternative form of astringency.

Ví dụ
Tính astringence của chính sách mới đã làm nhiều thành viên cộng đồng ở Seattle khó chịu.The astringence of the new policy upset many community members in Seattle.
Tính astringence của các quy tắc không giúp ích gì cho các tương tác xã hội.The astringence of the rules does not help social interactions at all.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh