Bản dịch của từ Astringent trong tiếng Việt

Astringent

AdjectiveNoun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Astringent (Adjective)

əstɹˈɪndʒnt
əstɹˈɪndʒnt
01

Mang tính sắc bén, nghiêm khắc hoặc gắt gao trong cách cư xử, lời nói hoặc phong cách; khiến người nghe cảm thấy khô cứng, lạnh lùng hoặc chua chát.

Sharp or severe in manner or style.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Gây co lại hoặc làm săn chắc các tế bào da và các mô cơ thể khác; làm giảm tiết dịch hoặc se khít bề mặt (thường dùng cho thuốc, chất hoặc mỹ phẩm có tác dụng làm se da).

Causing the contraction of skin cells and other body tissues.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Astringent (Noun)

əstɹˈɪndʒnt
əstɹˈɪndʒnt
01

Một loại dung dịch hoặc nước hoa hồng có tác dụng se da, giúp cầm máu ở vết xước nhỏ hoặc làm da bớt nhờn, se lỗ chân lông; dùng trong chăm sóc da hoặc xử lý vết thương nhẹ.

An astringent lotion applied to the skin to reduce bleeding from minor abrasions or as a cosmetic to make the skin less oily.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ