bleeding
bleeding (Verb)
Nghĩa 01
Dạng hiện tại phân từ/ danh động từ của “bleed”, nghĩa là đang chảy máu hoặc hành động chảy máu (ví dụ: “He is bleeding” = “Anh ấy đang chảy máu”). Cũng dùng để nói về việc rút máu, làm mất tiền/nguồn lực (trong một số ngữ cảnh) nhưng ở dạng phổ biến nhất là “đang chảy máu”.
present participle and gerund of bleed.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của bleeding (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | bleed |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | bled |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | bled |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | bleeds |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | bleeding |
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Từ "bleeding" trong tiếng Anh có nghĩa là chảy máu, thường chỉ tình trạng thoát huyết ra khỏi mạch máu do chấn thương hoặc bệnh lý. Trong tiếng Anh Anh, "bleeding" có thể mang nghĩa chỉ sự mất máu do chấn thương, trong khi tiếng Anh Mỹ có thể mở rộng nghĩa hơn, bao gồm cả nghĩa bóng chỉ sự tổn thương tinh thần. Phát âm cũng có sự khác biệt nhẹ, với người Anh có xu hướng nhấn âm mạnh hơn vào âm tiết đầu.