Bản dịch của từ Bleeding trong tiếng Việt

Bleeding

Verb

Bleeding Verb

/blˈidɪŋ/
/blˈidɪŋ/
01

Phân từ hiện tại và gerund của chảy máu

Present participle and gerund of bleed

Ví dụ

Her bleeding heart led her to volunteer at the shelter.

Trái tim rỉ máu của cô đã khiến cô tình nguyện đến nơi trú ẩn.

The bleeding wound needed immediate attention from the medical team.

Vết thương đang chảy máu cần được đội ngũ y tế chăm sóc ngay lập tức.

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Bleeding

/blˈidɨŋ hˈɑɹt/

Lòng trắc ẩn/ Thương người như thể thương thân

Someone, usually considered politically liberal or leftist, who is very emotional about certain political issues, such as endangered species, downtrodden people, the suffering poor, etc.

She is known as a bleeding heart for her work with homeless shelters.

Cô ấy được biết đến là một trái tim chảy máu vì công việc với các nơi trú ẩn cho người vô gia cư.