Bản dịch của từ Leftist trong tiếng Việt
Leftist
Adjective

Leftist(Adjective)
lˈɛftɪst
ˈɫɛftɪst
01
Ưu tiên bình đẳng và công lý xã hội, thường trái ngược với các lập trường bảo thủ.
Favoring equality and social justice often in opposition to conservative positions
Ví dụ
02
Đặc trưng của một tư tưởng cánh tả, ủng hộ sự thay đổi và những ý tưởng tiến bộ
Characteristic of a leftist ideology which supports change and progressive ideas
Ví dụ
