Bản dịch của từ Astringency trong tiếng Việt

Astringency

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Astringency (Noun)

əstɹˈɪndʒənsi
əstɹˈɪndʒənsi
01

Vị chát; cảm giác khô, se ở miệng do thức ăn hoặc chất có tính se (astringent) gây ra.

An astringent taste.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Chất hoặc tính chất làm co các mô mềm (như da, niêm mạc), khiến chúng co lại và thu hẹp mạch, giúp giảm chảy máu hoặc tiết dịch.

That which acts as an astringent causing contraction of soft tissue to restrict the flow of blood.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ