Bản dịch của từ Ataraxic trong tiếng Việt

Ataraxic

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Ataraxic(Adjective)

ˌætɚˈæskɨk
ˌætɚˈæskɨk
01

(thuộc) dược lý: có tác dụng an thần, giảm lo âu và làm dịu tinh thần; khiến người bệnh bớt kích động, yên tâm hơn.

Pharmacology ataractic tranquilizing.

镇静药

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

(tính từ) liên quan đến trạng thái bình thản, thanh thản, không lo lắng hay náo động; chỉ người hoặc trạng thái tâm lý tĩnh lặng, điềm tĩnh tuyệt đối.

Of or pertaining to ataraxia or ataraxy.

与宁静或安宁相关的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ