Bản dịch của từ -ation trong tiếng Việt

-ation

NounSuffix
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

-ation (Noun)

ˈeɪʃən
ˈeɪʃən
01

Một hậu tố được sử dụng để tạo danh từ chỉ hành động hoặc quá trình.

A suffix used to form nouns that refer to actions or processes

Ví dụ

-ation (Suffix)

ˈeɪʃən
ˈeɪʃən
01

Hậu tố được thêm vào động từ, đặc biệt là động từ kết thúc bằng -ate, để tạo danh từ chỉ hành động, quá trình hoặc kết quả của hành động đó.

A suffix added to verbs especially verbs ending in ate to form nouns meaning an action process or its result

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa