Anh - Việt
-ation
NounSuffix
-ation (Noun)
/ˈeɪʃən/
/ˈeɪʃən/
AI
Ví dụ
Việc tổ chức các sự kiện cộng đồng giúp cải thiện các mối quan hệ xã hội.The organization of community events improves social connections.
Việc giáo dục về an toàn trực tuyến ở trường học chưa đủ.The education about online safety is not enough in schools.
-ation (Suffix)
/ˈeɪʃən/
/ˈeɪʃən/
AI
Ví dụ
Hậu tố -ation tạo thành các danh từ như education trong bài luận về thay đổi xã hội.The suffix -ation forms nouns like education for IELTS essays about social change.
Không có -ation, các động từ như educate không thể gọi tên những quá trình xã hội trong văn viết trang trọng.Without -ation, verbs like educate cannot name social processes in formal writing.
Từ tiếng Việt gần nghĩa