Anh - Việt

Bản dịch của từ Atrophying trong tiếng Việt

atrophying

Verb

atrophying (Verb)

/ˈætɹəfˌaɪzɨŋ/
/ˈætɹəfˌaɪzɨŋ/
AI

Nghĩa 01

Trở nên yếu dần, suy giảm hiệu quả hoặc sức sống theo thời gian vì ít được dùng hoặc bị bỏ bê.

gradually decline in effectiveness or vigor due to underuse or neglect.

Ví dụ
Nhiều kỹ năng xã hội đang suy giảm do giao tiếp trực tuyến quá mức.Many social skills are atrophying due to excessive online communication.
Các tương tác xã hội không đang suy giảm trong cộng đồng của chúng tôi; chúng đang phát triển.Social interactions are not atrophying in our community; they are thriving.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của atrophying (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

atrophy

V2

Quá khứ đơn

Past simple

atrophied

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

atrophied

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

atrophies

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

atrophying

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh