Bản dịch của từ Attack preparedness trong tiếng Việt

Attack preparedness

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Attack preparedness(Noun)

ˈætæk prɪpˈeədnəs
ˈæˌtæk ˈpriˈpɛrdnəs
01

Các biện pháp đã thực hiện để đảm bảo sẵn sàng cho khả năng có người tấn công

Measures are put in place to ensure readiness against potential attackers.

Các biện pháp đã được triển khai nhằm đảm bảo sẵn sàng ứng phó với các mối đe dọa tiềm tàng.

Ví dụ
02

Tình trạng sẵn sàng đối phó với cuộc tấn công hoặc tình huống khẩn cấp

Readiness to respond to an attack or emergency situation.

应对突发事件或攻击的准备状态

Ví dụ
03

Một phương pháp tiếp cận có hệ thống để chuẩn bị đối phó với các mối đe dọa

A systematic approach to preparedness against threats.

一种系统的方法,用于应对各种威胁。

Ví dụ