Bản dịch của từ Attack preparedness trong tiếng Việt
Attack preparedness
Noun [U/C]

Attack preparedness(Noun)
ˈætæk prɪpˈeədnəs
ˈæˌtæk ˈpriˈpɛrdnəs
Ví dụ
02
Tình trạng sẵn sàng đối phó với cuộc tấn công hoặc tình huống khẩn cấp
Readiness to respond to an attack or emergency situation.
应对突发事件或攻击的准备状态
Ví dụ
03
Một phương pháp tiếp cận có hệ thống để chuẩn bị đối phó với các mối đe dọa
A systematic approach to preparedness against threats.
一种系统的方法,用于应对各种威胁。
Ví dụ
