Anh - Việt

Bản dịch của từ Attender trong tiếng Việt

attender

Noun

attender (Noun)

/ətˈɛndɚ/
/ətˈɛndɚ/
AI

Nghĩa 01 · Người tham dự hoặc người hay đến một sự kiện, buổi họp, lớp học, địa điểm nào đó (ví dụ: người tham dự buổi hội thảo, người dự tiệc, người thường xuyên tới phòng gym).

Người tham dự hoặc người hay đến một sự kiện, buổi họp, lớp học, địa điểm nào đó (ví dụ: người tham dự buổi hội thảo, người dự tiệc, người thường xuyên tới phòng gym).

a person who attends a particular event or regularly attends a particular place.

Ví dụ
Người tham dự hội thảo IELTS đã thu được cái nhìn quý giá.The attender of the IELTS workshop gained valuable insights.
Cô ấy không phải là người tham dự thường xuyên các buổi tụ tập xã hội vì sự nhút nhát.She is not a regular attender of social gatherings due to shyness.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của attender (Noun)

SingularPlural

attender

attenders

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh