Bản dịch của từ Audaciously trong tiếng Việt

Audaciously

Adverb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Audaciously(Adverb)

ɑdˈeɪʃəsli
ɑdˈeɪʃəsli
01

Một cách táo bạo, can đảm và dũng cảm—dám làm điều gì đó mạo hiểm nhưng không liều mạng hoặc thiếu suy nghĩ.

In a audacious manner bravely daringly but not foolheartedly.

大胆地,勇敢地

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một cách táo bạo, thẳng thắn đến mức trơ tráo; hành động hoặc nói năng với thái độ liều lĩnh, không ngại làm trái quy tắc hay làm người khác khó chịu.

In a brazen forthright manner.

大胆地,毫不畏惧地

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ