Anh - Việt

Bản dịch của từ Brazen trong tiếng Việt

brazen

AdjectiveVerb

brazen (Adjective)

/bɹˈeɪzn/
/bɹˈeɪzn/
AI

Nghĩa 01 · Làm bằng đồng thau (đồng vàng) — chỉ vật dụng hoặc chi tiết được chế tạo từ kim loại đồng thau.

Làm bằng đồng thau (đồng vàng) — chỉ vật dụng hoặc chi tiết được chế tạo từ kim loại đồng thau.

Made of brass.

Ví dụ
Hành vi trơ tráo của cô ấy tại bữa tiệc làm cho mọi người sốc.Her brazen behavior at the party shocked everyone.
Anh ấy không bao giờ sử dụng một cách nói trơ tráo như vậy trong phần nói IELTS của mình.He never uses such a brazen tone in his IELTS speaking.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Thản nhiên, mặt dạn hoặc táo bạo đến mức không biết xấu hổ; cư xử táo tợn mà không ngại bị chỉ trích.

Thản nhiên, mặt dạn hoặc táo bạo đến mức không biết xấu hổ; cư xử táo tợn mà không ngại bị chỉ trích.

Bold and without shame.

Ví dụ
Cô ấy đã thực hiện một cố gắng trơ tráo để gian lận trong kỳ thi IELTS.She made a brazen attempt to cheat on the IELTS exam.
Không chấp nhận được khi có thái độ trơ tráo trong môi trường học thuật.It's not acceptable to have a brazen attitude in academic settings.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

brazen (Verb)

/bɹˈeɪzn/
/bɹˈeɪzn/
AI

Nghĩa 01 · Dùng thái độ tự tin, không biết xấu hổ để chịu đựng hoặc che đậy một tình huống xấu hổ, khó xử hoặc đáng ngại.

Dùng thái độ tự tin, không biết xấu hổ để chịu đựng hoặc che đậy một tình huống xấu hổ, khó xử hoặc đáng ngại.

Endure an embarrassing or difficult situation by behaving with apparent confidence and lack of shame.

Ví dụ
Cô ấy đương đầu với lời chỉ trích bằng cách mỉm cười và xua đuổi nó.She brazened out the criticism by smiling and shrugging it off.
Anh ấy không đương đầu với sự từ chối và cảm thấy xấu hổ im lặng.He didn't brazen out the rejection and felt embarrassed in silence.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh