Bản dịch của từ Audiology trong tiếng Việt

Audiology

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Audiology (Noun)

01

Ngành khoa học và y học liên quan đến thính giác.

The branch of science and medicine concerned with the sense of hearing.

Ví dụ

Audiology helps many people improve their hearing abilities every year.

Ngành thính học giúp nhiều người cải thiện khả năng nghe mỗi năm.

Audiology does not only focus on children; adults benefit too.

Ngành thính học không chỉ tập trung vào trẻ em; người lớn cũng được lợi.

Is audiology important for social interactions in today’s world?

Ngành thính học có quan trọng cho các tương tác xã hội trong thế giới hôm nay không?

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Audiology cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Audiology

Không có idiom phù hợp