Bản dịch của từ Auditing trong tiếng Việt

Auditing

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Auditing(Noun)

ˈɑdətɪŋ
ˈɑdətɪŋ
01

Quá trình kiểm tra chính thức các sổ sách, báo cáo tài chính và hồ sơ kế toán của một công ty để xác định tính chính xác, đầy đủ và tuân thủ quy định.

The official examination of a companys financial records.

公司财务审计

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Auditing(Verb)

ˈɑdətɪŋ
ˈɑdətɪŋ
01

Tiến hành kiểm tra chính thức sổ sách, báo cáo tài chính của một công ty để xác minh tính chính xác và tuân thủ quy định.

Conduct an official financial examination of a company.

对公司进行财务审查

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Auditing (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Audit

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Audited

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Audited

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Audits

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Auditing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ