Bản dịch của từ Auditorium seating trong tiếng Việt
Auditorium seating
Noun [U/C]

Auditorium seating(Noun)
ˌɔdətˈɔɹiəm sˈitɨŋ
ˌɔdətˈɔɹiəm sˈitɨŋ
01
Một bố trí chỗ ngồi được chỉ định trong một phòng lớn dùng cho các buổi họp, biểu diễn hoặc sự kiện.
A designated seating arrangement in a large room used for public gatherings, performances, or events.
Ví dụ
Ví dụ
