Bản dịch của từ Automative trong tiếng Việt

Automative

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Automative(Adjective)

ˌɔtəmˈeɪtɨv
ˌɔtəmˈeɪtɨv
01

Thuộc về hoặc liên quan đến việc tự động hóa một quy trình sản xuất hoặc công việc (sử dụng máy móc, robot, hệ thống điều khiển để làm thay con người). Dùng khi nói đến các hệ thống, thiết bị hoặc quy trình được thiết kế để hoạt động tự động hóa.

Of or relating to the automation of a manufacturing or other process.

与自动化制造或其他过程相关的

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

(tính từ) Thuộc về ô tô hoặc liên quan đến ngành công nghiệp ô tô, xe hơi; dùng để mô tả các vật, thiết bị, công nghệ hoặc công việc liên quan đến ô tô.

Automotive.

汽车的

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Miêu tả cái gì hoạt động một cách tự động, không cần can thiệp bằng tay; vận hành theo cơ chế hoặc chương trình sẵn. (Tương đương với “automatic”.)

Automatic.

自动的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh