Anh - Việt

Bản dịch của từ Avalanching trong tiếng Việt

avalanching

Verb

avalanching (Verb)

/ˈævəlˌæŋʃɨŋ/
/ˈævəlˌæŋʃɨŋ/
AI

Nghĩa 01

rơi, đổ xuống ồ ạt và nhanh chóng giống như một vụ lở tuyết — nghĩa là một lượng lớn (vật gì đó) tràn xuống, dồn lên nhanh và áp đảo.

to descend in a large rapid and overwhelming quantity.

Ví dụ
Mạng xã hội đang tràn ngập những xu hướng mới mỗi tuần.Social media is avalanching with new trends every week.
Các vấn đề xã hội không đang tràn ngập trong các cuộc thảo luận gần đây.Social issues are not avalanching in our discussions lately.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh