Anh - Việt

Bản dịch của từ Avaricious trong tiếng Việt

avaricious

Adjective

avaricious (Adjective)

/ˌæ.vəˈrɪ.ʃəs/
/ˌæ.vəˈrɪ.ʃəs/
AI

Nghĩa 01

Tham lam đến mức cực đoan, luôn khao khát tích lũy của cải hoặc lợi ích vật chất hơn bất cứ điều gì khác.

Having or showing an extreme greed for wealth or material gain.

Ví dụ
Cô ấy tham lam và chỉ quan tâm đến tiền bạc.She is avaricious and only cares about money.
Anh ấy không tham lam; anh ấy rộng lượng và giúp đỡ người khác.He is not avaricious; he is generous and helps others.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh